Chiều 9/8, Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn năm 2026. Theo đó, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tiếp tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất trường với 26,5/30 điểm, giảm 1,3 điểm so với năm 2025.
Một số ngành và chương trình có điểm chuẩn từ 25 điểm trở lên gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình IPOP), Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử và Ngôn ngữ Trung Quốc ở cả chương trình chuẩn và IPOP.
Ở chiều ngược lại, mức điểm chuẩn thấp nhất là 21,5 điểm, thuộc một số ngành như Quản trị kinh doanh (IPOP), Quản trị khách sạn và Tài chính - Ngân hàng.
So với năm ngoái, điểm chuẩn năm nay giảm ở hầu hết ngành, phổ biến từ 1-2 điểm. Việc điểm chuẩn giảm được dự báo từ trước trong bối cảnh điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 giảm ở nhiều tổ hợp.
Bên cạnh đó, quy định giới hạn số lượng nguyện vọng ở mức 15 cũng tác động đến chiến lược đăng ký xét tuyển của thí sinh. Trong khi đó, nhiều chính sách học bổng được triển khai để thu hút người học vào các nhóm ngành công nghệ, kỹ thuật, tạo thêm sự dịch chuyển trong lựa chọn ngành học.
Như vậy, dù vẫn giữ vị trí dẫn đầu, điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tại Đại học Thương mại đã giảm đáng kể so với năm trước, trong bối cảnh mặt bằng điểm chuẩn của nhiều ngành năm nay có xu hướng “hạ nhiệt”.
| TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành/Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 23,25 |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 22,5 |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 22,5 |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22,5 |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 23,75 |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23,25 |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 24,5 |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 23,5 |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,75 |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24,5 |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 23,5 |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 24,5 |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26,5 |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25,8 |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25,25 |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24,75 |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 24,25 |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 22,25 |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23,75 |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 22,5 |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 23,7 |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24,75 |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24,25 |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25 |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23,5 |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23 |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22,5 |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21,5 |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23,75 |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23,7 |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 25,75 |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25,3 |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 21,5 |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22,5 |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22 |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) | 22 |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế | 23 |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21,5 |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 21,5 |