Đại học Ngoại thương chiều 9/8 đã công bố điểm chuẩn năm 2026. Kinh tế đối ngoại chương trình tiên tiến dẫn đầu với 29,7/30 điểm, trở thành một trong những ngành có mức điểm chuẩn cao nhất mùa tuyển sinh năm nay.
Xếp ngay sau là Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (i-Hons), cùng lấy 29,5 điểm.
Không chỉ nhóm ngành dẫn đầu, mặt bằng điểm chuẩn của Đại học Ngoại thương năm nay tiếp tục ở mức cao. Các ngành, chương trình như Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng đều có mức trúng tuyển từ 28 điểm trở lên. Các ngành còn lại phổ biến trong khoảng 25-27 điểm.
Đáng chú ý, nhóm ngành công nghệ cũng có mức điểm chuẩn rất cao. Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo cùng lấy 34,66/40, trong đó môn Toán được nhân hệ số 2.
Tại Phân hiệu TP HCM, điểm chuẩn dao động từ 26,8 đến 28,5 điểm. Mức điểm trên được tính theo tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); các tổ hợp còn lại thấp hơn 1 điểm. Riêng cơ sở Quảng Ninh áp dụng mức điểm chuẩn 23 cho tất cả ngành, chương trình.
Năm 2026, Đại học Ngoại thương tuyển hơn 4.500 sinh viên. Học phí dự kiến dao động từ 28 đến 88 triệu đồng/năm, tùy chương trình đào tạo.
Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h ngày 21/8, sau đó thực hiện các thủ tục nhập học theo hướng dẫn và lịch riêng của trường.
Chi tiết điểm chuẩn 2026 của trường Đại học Ngoại thương như sau:
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
| 1 | TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI | ||
| 1.1 | NTHKT01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 29.7 |
| 1.2 | NTHKT02 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 28.75 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại | |||
| 1.3 | NTHKT03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 28.7 |
| 1.4 | NTHKT04 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 28 |
| CT TC Kinh tế quốc tế | |||
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | |||
| 1.5 | NTHKD05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | 29.5 |
| 1.6 | NTHKD06 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 28.75 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế | |||
| 1.7 | NTHKD07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 27.9 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | |||
| 1.8 | NTHKD08 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 25 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | |||
| 1.9 | NTHQT09 | CT TT Quản trị kinh doanh | 26.75 |
| 1.1 | NTHQT10 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 26.6 |
| CT TC Quản trị kinh doanh | |||
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | |||
| 1.11 | NTHTM11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 27.2 |
| CT ĐHNNQT Marketing số | |||
| 1.12 | NTHTC14 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 28.7 |
| 1.13 | NTHTC15 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | |||
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | |||
| 1.14 | NTHKE16 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 27.1 |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | |||
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | |||
| 1.15 | NTHLS17 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 25 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | |||
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | |||
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | |||
| 1.16 | NTHQK12 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 25 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | |||
| 1.17 | NTHCN18 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 |
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | |||
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | |||
| 1.18 | NTHNN19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | 33.88 |
| 1.19 | NTHNN20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | 36 |
| 1.20 | NTHNN21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | 32.15 |
| 1.21 | NTHNN22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | 32.25 |
| 2 | PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||
| 2.1 | NTSKT01 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 27.9 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại | |||
| 2.2 | NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 28.5 |
| 2.3 | NTSQT03 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 26.8 |
| CT TC Quản trị kinh doanh | |||
| 2.4 | NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | 27.65 |
| 2.5 | NTSTC05 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27.45 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | |||
| 2.6 | NTSKE06 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 26.85 |