Theo đó, nhà trường dự kiến tuyển 2.150 sinh viên, tăng 240 chỉ tiêu so với năm trước. HMU tiếp tục áp dụng hai phương thức tuyển sinh gồm xét tuyển thẳng và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Đáng chú ý, 40% tổng chỉ tiêu dành cho diện tuyển thẳng; nếu không sử dụng hết sẽ được chuyển sang phương thức còn lại.
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, nhà trường cho biết sẽ cộng điểm khuyến khích cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Tuy nhiên, danh mục chứng chỉ và mức điểm cộng cụ thể chưa được công bố.
Về tổ hợp xét tuyển, nhiều ngành có sự điều chỉnh đáng kể. Ngành Y học cổ truyền vốn chỉ xét tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) nay bổ sung thêm A00 (Toán, Lý, Hóa). Ngành Y học dự phòng mở rộng xét tuyển thêm hai tổ hợp A00 và D07 (Toán, Hóa, Anh). Các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng cũng bổ sung tổ hợp D07.
Trong khi đó, các ngành Y tế công cộng, Tâm lý học và Công tác xã hội thay đổi hoàn toàn tổ hợp xét tuyển, cùng sử dụng các tổ hợp A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), D07 và D10 (Toán, Địa, Anh).
Việc điều chỉnh này đồng nghĩa tổ hợp C00 không còn được sử dụng, kể cả với ngành Tâm lý học - ngành từng tuyển bằng C00 trong hai năm qua.
Năm ngoái, điểm chuẩn của trường dao động từ 17 đến 28,7 điểm. Ngành Tâm lý học ở tổ hợp C00 có mức trúng tuyển cao nhất, trong khi ngành Y khoa lấy 28,13 điểm. Học phí năm học 2025–2026 dự kiến từ 16,9 đến 62,2 triệu đồng tùy ngành đào tạo.
| TT | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Địa điểm đào tạo |
| 1 | Y khoa | 450 | B00 | Hà Nội |
| 2 | Răng-Hàm-Mặt | 120 | B00 | Hà Nội |
| 3 | Y học cổ truyền | 80 | A00, B00 | Hà Nội |
| 4 | Y học dự phòng | 110 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 5 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | 130 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 6 | Hộ sinh | 70 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 7 | Kĩ thuật phục hình răng | 50 | A00, B00 | Hà Nội |
| 8 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 80 | A00, B00 | Hà Nội |
| 9 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 10 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 70 | A00, B00 | Hà Nội |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 80 | A00, B00 | Hà Nội |
| 12 | Dinh dưỡng | 110 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 13 | Y tế công cộng | 90 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 14 | Tâm lý học | 90 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 15 | Công tác xã hội | 60 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 16 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 150 | B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 17 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 100 | A00, B00, D07 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 18 | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 80 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 19 | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 60 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 20 | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 70 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| Tổng | 2150 |