Chiều 9/8, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên công bố điểm chuẩn năm 2026. Ngành Toán học có mức trúng tuyển cao nhất với 26,35 điểm, tăng 0,45 điểm so với năm 2025.
Khoa học dữ liệu là ngành duy nhất khác có điểm chuẩn vượt mốc 26 điểm. Trong khi đó, Sinh học tiếp tục là ngành có mức điểm chuẩn thấp nhất, song mức trúng tuyển năm nay tăng tới 1,95 điểm so với năm trước.
Như vậy, mặt bằng điểm chuẩn của HUS năm nay tiếp tục nhích lên, với mức thấp nhất từ 22 điểm và cao nhất 26,35 điểm.
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tuyển sinh 28 ngành với tổng 2.510 chỉ tiêu. Học phí dự kiến dao động từ 19,1 đến 40 triệu đồng/năm, tùy ngành và chương trình đào tạo.
Đáng chú ý, sinh viên năm thứ nhất một số chương trình gồm Khoa học máy tính và thông tin, Công nghệ bán dẫn, Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược, Sinh học và Môi trường, Sức khỏe và An toàn sẽ học tập tại Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội ở Hòa Lạc.
Các chương trình còn lại tiếp tục được tổ chức đào tạo tại cơ sở của trường trên đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân.
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, năm 2026 chi tiết như sau:
| Mã xét tuyển | Tên ngành/CTĐT | Điểm chuẩn |
| QHT01 | Toán học | 26.35 |
| QHT02 | Toán tin | 25.69 |
| QHT03 | Vật lý học | 24.74 |
| QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.8 |
| QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.4 |
| QHT06 | Hóa học | 24.73 |
| QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24.48 |
| QHT08 | Sinh học | 22 |
| QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.2 |
| QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.2 |
| QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 |
| QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 |
| QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 |
| QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 |
| QHT17 | Hải dương học | 22.4 |
| QHT18 | Địa chất học | 23.23 |
| QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 |
| QHT43 | Hóa dược | 23.85 |
| QHT81 | Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) | 22.24 |
| QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) | 22.52 |
| QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) | 24.38 |
| QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) | 22 |
| QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 |
| QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | 24.95 |
| QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 |
| QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 23.58 |
| QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) | 25.28 |
| QHT99 | Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 |