Theo thống kê, các trường THPT hàng đầu như Phan Đình Phùng, Việt Đức, Thăng Long, Kim Liên, Yên Hòa, Nguyễn Gia Thiều, Nguyễn Thị Minh Khai… liên tục giữ mức điểm chuẩn không dưới 8 điểm mỗi môn.
Trong khi đó, nhóm trường có điểm chuẩn thấp, khoảng 3–4 điểm/môn, chủ yếu tập trung ở khu vực ngoại thành như Đại Cường, Lưu Hoàng, Ứng Hòa A, Ứng Hòa B… cũng ít biến động.
Đáng chú ý, nhóm trường top giữa ghi nhận nhiều thay đổi. Điển hình, THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng từng lấy tới 8 điểm/môn năm 2023, giảm xuống còn 4,75 điểm năm 2024, trước khi tăng trở lại gần 7 điểm vào năm 2025.
Năm 2026, Hà Nội có 119 trường THPT công lập không chuyên, với hơn 78.300 chỉ tiêu, tương đương khoảng 55% học sinh tốt nghiệp THCS. Thí sinh đăng ký nguyện vọng từ ngày 10 đến 17/4.
Điểm mới năm nay là học sinh có thể theo dõi số lượng đăng ký nguyện vọng 1, 2, 3 vào từng trường theo thời gian thực, qua đó ước tính tỷ lệ cạnh tranh để điều chỉnh lựa chọn.
Kỳ thi vào lớp 10 sẽ diễn ra trong hai ngày 30-31/5; thí sinh đăng ký trường chuyên thi thêm môn chuyên vào ngày 1/6. Điểm xét tuyển là tổng ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (không nhân hệ số).
Dự kiến, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội sẽ công bố điểm thi và điểm chuẩn từ ngày 19 đến 22/6.
| STT | Trường | 2023 | 2024 | 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Đình Phùng | 8,55 | 8,35 | 8,42 | Ổn định cao |
| 2 | Phạm Hồng Thái | 8,15 | 7,50 | 7,58 | Giảm nhẹ |
| 3 | Nguyễn Trãi - Ba Đình | 7,95 | 7,70 | 6,75 | Giảm |
| 4 | Tây Hồ | 7,75 | 7,55 | 7,25 | Giảm |
| 5 | Trần Phú - Hoàn Kiếm | 8,35 | 7,90 | 7,72 | Giảm |
| 6 | Việt Đức | 8,60 | 8,25 | 8,42 | Ổn định cao |
| 7 | Thăng Long | 8,20 | 8,45 | 8,08 | Biến động nhẹ |
| 8 | Trần Nhân Tông | 7,95 | 7,95 | 7,50 | Giảm nhẹ |
| 9 | Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | 8,00 | 4,75 | 6,92 | Biến động mạnh |
| 10 | Đống Đa | 7,90 | 7,30 | 7,33 | Ổn định |
| 11 | Kim Liên | 8,65 | 8,35 | 8,50 | Ổn định cao |
| 12 | Lê Quý Đôn - Đống Đa | 8,20 | 7,95 | 7,92 | Giảm nhẹ |
| 13 | Quang Trung - Đống Đa | 8,00 | 7,55 | 7,58 | Giảm |
| 14 | Nhân Chính | 8,20 | 8,25 | 8,00 | Ổn định |
| 15 | Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân | 7,60 | 7,65 | 6,83 | Giảm |
| 16 | Khương Đình | 7,65 | 7,35 | 6,75 | Giảm |
| 17 | Khương Hạ | 7,50 | 7,20 | 6,75 | Giảm |
| 18 | Cầu Giấy | 8,30 | 8,00 | 7,92 | Giảm nhẹ |
| 19 | Yên Hòa | 8,45 | 8,50 | 8,33 | Ổn định cao |
| 20 | Hoàng Văn Thụ | 7,45 | 7,65 | 6,83 | Giảm |
| 21 | Trương Định | 7,70 | 7,45 | 7,08 | Giảm |
| 22 | Việt Nam - Ba Lan | 7,55 | 7,80 | 7,08 | Giảm |
| 23 | Ngô Thì Nhậm | 7,40 | 6,85 | 7,08 | Biến động |
| 24 | Ngọc Hồi | 6,40 | 7,55 | 6,67 | Biến động |
| 25 | Đông Mỹ | 7,10 | 6,60 | 5,83 | Giảm |
| 26 | Nguyễn Quốc Trinh | 7,00 | 6,25 | 6,17 | Giảm |
| 27 | Nguyễn Gia Thiều | 8,35 | 8,35 | 8,33 | Ổn định cao |
| 28 | Lý Thường Kiệt | 7,75 | 7,30 | 7,00 | Giảm |
| 29 | Thạch Bàn | 7,30 | 7,30 | 5,75 | Giảm mạnh |
| 30 | Phúc Lợi | 7,55 | 7,55 | 4,83 | Giảm mạnh |
| 31 | Cao Bá Quát - Gia Lâm | 7,65 | 7,15 | 7,17 | Ổn định |
| 32 | Dương Xá | 7,00 | 7,25 | 6,25 | Giảm |
| 33 | Nguyễn Văn Cừ | 7,15 | 7,00 | 6,25 | Giảm |
| 34 | Yên Viên | 7,35 | 7,20 | 6,42 | Giảm |
| 35 | Đa Phúc | 6,45 | 7,25 | 6,25 | Biến động |
| 36 | Kim Anh | 6,20 | 6,40 | 5,67 | Giảm |
| 37 | Minh Phú | 5,80 | 5,95 | 5,17 | Giảm |
| 38 | Sóc Sơn | 6,85 | 6,95 | 6,58 | Ổn định |
| 39 | Trung Giã | 6,50 | 5,95 | 5,75 | Giảm |
| 40 | Xuân Giang | 6,10 | 6,25 | 5,50 | Giảm |
| 41 | Bắc Thăng Long | 7,05 | 7,05 | 6,92 | Ổn định |
| 42 | Cổ Loa | 7,35 | 7,00 | 6,75 | Giảm |
| 43 | Đông Anh | 6,85 | 6,80 | 6,17 | Giảm |
| 44 | Liên Hà | 7,50 | 7,10 | 6,75 | Giảm |
| 45 | Vân Nội | 6,80 | 6,80 | 6,33 | Ổn định |
| 46 | Mê Linh | 7,00 | 7,10 | 6,25 | Giảm |
| 47 | Quang Minh | 6,10 | 5,90 | 5,58 | Giảm |
| 48 | Tiền Phong | 6,30 | 6,20 | 5,50 | Giảm |
| 49 | Tiến Thịnh | 5,40 | 5,20 | 4,92 | Giảm |
| 50 | Tự Lập | 5,20 | 5,65 | 4,50 | Giảm |
| 51 | Yên Lãng | 6,55 | 6,20 | 6,25 | Ổn định |
| 52 | Nguyễn Thị Minh Khai | 8,20 | 8,25 | 8,25 | Ổn định cao |
| 53 | Xuân Đỉnh | 7,95 | 8,05 | 7,83 | Ổn định |
| 54 | Thượng Cát | 7,25 | 7,45 | 6,33 | Giảm |
| 55 | Đại Mỗ | 6,95 | 7,05 | 6,25 | Giảm |
| 56 | Trung Văn | 7,55 | 7,35 | 6,67 | Giảm |
| 57 | Xuân Phương | 7,45 | 7,55 | 6,67 | Giảm |
| 58 | Mỹ Đình | 8,00 | 7,90 | 7,67 | Giảm |
| 59 | Hoài Đức A | 6,90 | 7,25 | 6,33 | Giảm |
| 60 | Hoài Đức B | 6,65 | 6,95 | 6,42 | Ổn định |
| 61 | Vạn Xuân | 6,30 | 6,65 | 5,67 | Giảm |
| 62 | Hoài Đức C | 6,05 | 6,45 | 5,92 | Giảm |
| 63 | Đan Phượng | 6,85 | 6,80 | 6,83 | Ổn định |
| 64 | Hồng Thái | 6,05 | 5,90 | 5,58 | Giảm |
| 65 | Tân Lập | 6,60 | 6,80 | 5,58 | Giảm |
| 66 | Thọ Xuân | 5,10 | 6,15 | 3,33 | Giảm mạnh |
| 67 | Ngọc Tảo | 5,80 | 5,25 | 5,17 | Giảm |
| 68 | Phúc Thọ | 5,70 | 5,80 | 5,33 | Ổn định |
| 69 | Vân Cốc | 4,95 | 5,30 | 4,83 | Ổn định |
| 70 | Tùng Thiện | 6,60 | 6,75 | 6,83 | Tăng nhẹ |
| 71 | Xuân Khanh | 4,45 | 4,90 | 4,33 | Giảm |
| 72 | Ba Vì | 4,90 | 4,50 | 4,67 | Ổn định |
| 73 | Bất Bạt | 3,40 | 5,00 | 4,00 | Biến động |
| 74 | PTDT Nội trú | 5,85 | 6,60 | 5,58 | Biến động |
| 75 | Ngô Quyền - Ba Vì | 5,55 | 5,95 | 5,42 | Ổn định |
| 76 | Quảng Oai | 6,15 | 6,05 | 5,83 | Giảm |
| 77 | Minh Quang | 3,40 | 3,60 | 3,33 | Ổn định thấp |
| 78 | Bắc Lương Sơn | 3,40 | 4,00 | 3,33 | Ổn định thấp |
| 79 | Hai Bà Trưng - Thạch Thất | 5,00 | 5,20 | 4,42 | Giảm |
| 80 | Phùng Khắc Khoan | 5,75 | 5,55 | 4,58 | Giảm |
| 81 | Thạch Thất | 6,60 | 6,25 | 5,75 | Giảm |
| 82 | Minh Hà | 5,15 | 4,95 | 4,67 | Giảm |
| 83 | Cao Bá Quát - Quốc Oai | 5,75 | 5,60 | 5,33 | Giảm |
| 84 | Minh Khai | 5,50 | 5,30 | 5,08 | Giảm |
| 85 | Quốc Oai | 7,25 | 7,15 | 7,00 | Ổn định |
| 86 | Phan Huy Chú | 5,55 | 5,45 | 5,00 | Giảm |
| 87 | Lê Quý Đôn - Hà Đông | 8,45 | 8,50 | 8,50 | Ổn định cao |
| 88 | Quang Trung - Hà Đông | 8,00 | 7,85 | 7,75 | Giảm |
| 89 | Trần Hưng Đạo - Hà Đông | 7,00 | 7,40 | 6,92 | Giảm |
| 90 | Chúc Động | 5,95 | 6,05 | 5,42 | Giảm |
| 91 | Chương Mỹ A | 7,40 | 7,20 | 7,00 | Giảm nhẹ |
| 92 | Chương Mỹ B | 5,20 | 5,45 | 4,67 | Giảm |
| 93 | Xuân Mai | 6,00 | 6,00 | 5,33 | Giảm |
| 94 | Nguyễn Văn Trỗi | 4,50 | 5,25 | 4,50 | Ổn định |
| 95 | Nguyễn Du - Thanh Oai | 6,05 | 6,15 | 5,33 | Giảm |
| 96 | Thanh Oai A | 5,75 | 6,25 | 5,17 | Giảm |
| 97 | Thanh Oai B | 6,40 | 6,80 | 5,50 | Giảm |
| 98 | Thường Tín | 6,80 | 6,40 | 6,67 | Ổn định |
| 99 | Nguyễn Trãi - Thường Tín | 6,40 | 5,95 | 5,00 | Giảm |
| 100 | Lý Tử Tấn | 5,30 | 5,60 | 4,67 | Giảm |
| 101 | Tô Hiệu - Thường Tín | 5,45 | 5,35 | 5,00 | Giảm |
| 102 | Vân Tảo | 6,10 | 5,70 | 5,25 | Giảm |
| 103 | Đồng Quan | 5,75 | 5,60 | 4,67 | Giảm |
| 104 | Phú Xuyên A | 5,55 | 5,65 | 5,08 | Giảm |
| 105 | Phú Xuyên B | 5,15 | 4,60 | 4,67 | Ổn định |
| 106 | Tân Dân | 4,90 | 5,05 | 4,50 | Giảm |
| 107 | Hợp Thanh | 4,80 | 4,60 | 4,58 | Ổn định |
| 108 | Mỹ Đức A | 6,35 | 6,35 | 5,17 | Giảm |
| 109 | Mỹ Đức B | 5,40 | 5,50 | 5,50 | Ổn định |
| 110 | Mỹ Đức C | 4,40 | 3,80 | 4,17 | Biến động |
| 111 | Đại Cường | 4,40 | 4,20 | 3,33 | Giảm |
| 112 | Lưu Hoàng | 3,40 | 4,00 | 3,33 | Ổn định thấp |
| 113 | Trần Đăng Ninh | 5,45 | 5,50 | 4,92 | Giảm |
| 114 | Ứng Hòa A | 5,80 | 5,85 | 4,00 | Giảm |
| 115 | Ứng Hòa B | 4,60 | 4,60 | 3,33 | Ổn định thấp |
| 116 | Đỗ Mười | - | - | 4,90 | Mới |
| 117 | Phúc Thịnh | - | - | 5,50 | Mới |