Sở Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) TP HCM ngày 30/6 công bố điểm chuẩn lớp 10 hệ đại trà của 170 trường THPT công lập.
Theo thống kê, 129/170 trường có điểm chuẩn tăng so với năm 2025. Trong đó, THPT Châu Thành là trường có mức tăng mạnh nhất, từ 9 điểm lên 18,5 điểm, tăng tới 9,5 điểm. Tiếp đến là THPT Trần Văn Quan và THPT Nguyễn Thị Diệu, với mức tăng từ 5,25 đến 5,75 điểm.
Ở chiều ngược lại, 33 trường có điểm chuẩn giảm, dao động từ 0,25 đến 5,7 điểm. THPT Nguyễn Huệ (xã Phước Thành) là trường giảm mạnh nhất, từ 14,7 điểm xuống còn 9 điểm.
Sau khi có kết quả, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống tuyển sinh lớp 10 của TP HCM, đồng thời hoàn tất hồ sơ nhập học trực tiếp tại trường THPT từ 30/6 đến hết ngày 15/7.
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm nay kết thúc ngày 2/6. Đây là năm đầu tiên TP HCM tổ chức kỳ thi sau khi sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu, với hơn 151.000 thí sinh dự thi - đông nhất cả nước. Tỷ lệ trúng tuyển vào lớp 10 công lập đạt khoảng 78%.
Trước đó khoảng 10 ngày, Sở GD&ĐT TP HCM đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên của 4 trường THPT. Sau khi hơn 3.100 học sinh trúng tuyển lớp chuyên hoàn tất nhập học, Sở mới xác định và công bố điểm chuẩn lớp 10 hệ đại trà để sát với số lượng thí sinh thực tế.
Điểm chuẩn lớp 10 ở 170 trường như sau:
| TT | Trường | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 |
| 1 | THPT Trưng Vương | 21.75 | 22 | 23 |
| 2 | THPT Bùi Thị Xuân | 24.25 | 24.75 | 25 |
| 3 | THPT Ten Lơ Man | 20.5 | 21.25 | 21.5 |
| 4 | THPT Năng khiếu TDTT | 14 | 15 | 16 |
| 5 | THCS THPT Trần Đại Nghĩa | 24 | 24.5 | 24.75 |
| 6 | THPT Lương Thế Vinh | 22.75 | 23 | 23.5 |
| 7 | THPT Giồng Ông Tố | 18.75 | 19.25 | 19.75 |
| 8 | THPT Thủ Thiêm | 14.25 | 15.25 | 16 |
| 9 | THPT Lê Quý Đôn | 23.75 | 24.75 | 25 |
| 10 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 24.5 | 25 | 25.25 |
| 11 | THPT Lê Thị Hồng Gấm | 14.25 | 15 | 16 |
| 12 | THPT Marie Curie | 22.25 | 22.25 | 22.75 |
| 13 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 15.75 | 16.25 | 17.25 |
| 14 | THPT Nguyễn Trãi | 15.25 | 15.75 | 16 |
| 15 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 18.25 | 18.5 | 19 |
| 16 | Trung học thực hành Sài Gòn | 23.5 | 24 | 24.25 |
| 17 | THPT Hùng Vương | 21 | 21.25 | 21.5 |
| 18 | Trung học thực hành Sư phạm | 24.5 | 24.75 | 25 |
| 19 | THPT Trần Khai Nguyên | 23 | 24 | 24.25 |
| 20 | THPT Trần Hữu Trang | 14 | 15 | 15.75 |
| 21 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 24.25 | 24.5 | 24.75 |
| 22 | THPT Bình Phú | 22.5 | 23 | 23.25 |
| 23 | THPT Nguyễn Tất Thành | 19.75 | 20.5 | 20.75 |
| 24 | THPT Phạm Phú Thứ | 17 | 17.5 | 18 |
| 25 | THPT Lê Thánh Tôn | 20 | 20.75 | 21.5 |
| 26 | THPT Tân Phong | 15.75 | 16.5 | 17 |
| 27 | THPT Ngô Quyền | 21.25 | 21.25 | 21.5 |
| 28 | THPT Nam Sài Gòn | 22.25 | 23 | 23.75 |
| 29 | THPT Lương Văn Can | 15.75 | 16.5 | 17 |
| 30 | THPT Ngô Gia Tự | 13.25 | 14.25 | 15 |
| 31 | THPT Tạ Quang Bửu | 18 | 18.75 | 19.5 |
| 32 | THPT Nguyễn Văn Linh | 11.75 | 12.75 | 13.75 |
| 33 | THPT Võ Văn Kiệt | 18 | 18.5 | 19 |
| 34 | Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định | 14.5 | 15.5 | 16.25 |
| 35 | THPT Nguyễn Huệ | 18.5 | 19.5 | 19.75 |
| 36 | THPT Phước Long | 19.25 | 19.5 | 19.75 |
| 37 | THPT Long Trường | 12.5 | 13.5 | 14.5 |
| 38 | THPT Nguyễn Văn Tăng | 12 | 12.75 | 13.75 |
| 39 | THPT Dương Văn Thì | 16.5 | 17.5 | 18.5 |
| 40 | THPT Nguyễn Khuyến | 20.75 | 21.75 | 22 |
| 41 | THPT Nguyễn Du | 21.75 | 22.25 | 23 |
| 42 | THPT Nguyễn An Ninh | 16.25 | 17.25 | 17.75 |
| 43 | THPT Diên Hồng | 15 | 16 | 17 |
| 44 | THPT Sương Nguyệt Anh | 13.5 | 14.5 | 15.5 |
| 45 | THPT Nguyễn Hiền | 19.75 | 20.75 | 21.75 |
| 46 | THPT Trần Quang Khải | 17.75 | 18.5 | 18.75 |
| 47 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 16.5 | 17.5 | 18.25 |
| 48 | THPT Võ Trường Toản | 22.5 | 23.5 | 23.75 |
| 49 | THPT Trường Chinh | 19.25 | 19.75 | 20.75 |
| 50 | THPT Phan Văn Hớn | 16 | 17 | 17.5 |
| 51 | TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng | 16.25 | 17.25 | 18 |
| 52 | THPT Thạnh Lộc | 17.5 | 18 | 18.75 |
| 53 | THPT Thanh Đa | 16.25 | 16.75 | 17.25 |
| 54 | THPT Võ Thị Sáu | 21 | 21.5 | 22 |
| 55 | THPT Gia Định | 23.5 | 23.5 | 23.75 |
| 56 | THPT Phan Đăng Lưu | 17.5 | 17.75 | 17.75 |
| 57 | THPT Trần Văn Giàu | 18 | 18.25 | 19 |
| 58 | THPT Hoàng Hoa Thám | 20.75 | 21.25 | 22 |
| 59 | THPT Gò Vấp | 18 | 18.75 | 19.75 |
| 60 | THPT Nguyễn Công Trứ | 22 | 22.25 | 22.5 |
| 61 | THPT Trần Hưng Đạo | 22.25 | 22.25 | 22.5 |
| 62 | THPT Nguyễn Trung Trực | 19.75 | 20.25 | 21 |
| 63 | THPT Phú Nhuận | 24 | 24.75 | 25 |
| 64 | THPT Hàn Thuyên | 16.25 | 17.25 | 18 |
| 65 | THPT Tân Bình | 21.5 | 21.75 | 22.5 |
| 66 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 20.25 | 20.75 | 21.75 |
| 67 | THPT Trần Phú | 24.25 | 24.5 | 24.75 |
| 68 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 24.75 | 25.25 | 25.5 |
| 69 | THPT Nguyễn Thái Bình | 18.75 | 19.75 | 19.75 |
| 70 | THPT Nguyễn Hữu Huân | 24.25 | 24.75 | 25 |
| 71 | THPT Thủ Đức | 22.75 | 23.5 | 24.5 |
| 72 | THPT Tam Phú | 20 | 20.5 | 21 |
| 73 | THPT Hiệp Bình | 16.75 | 17.25 | 17.5 |
| 74 | THPT Đào Sơn Tây | 14.75 | 15.5 | 16.5 |
| 75 | THPT Linh Trung | 16.25 | 17 | 17.25 |
| 76 | THPT Bình Chiểu | 15.75 | 16.25 | 17 |
| 77 | THPT Bình Chánh | 14.25 | 14.5 | 15.5 |
| 78 | THPT Tân Túc | 12.75 | 13.75 | 14.75 |
| 79 | THPT Vĩnh Lộc B | 16.25 | 17.25 | 18.25 |
| 80 | Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh | 13.5 | 14.5 | 15.25 |
| 81 | THPT Phong Phú | 10.75 | 11.5 | 12.5 |
| 82 | THPT Lê Minh Xuân | 14.25 | 15.25 | 16 |
| 83 | THPT Đa Phước | 10.5 | 10.5 | 10.5 |
| 84 | THPT Bình Khánh | 10 | 10 | 10 |
| 85 | THPT Cần Thạnh | 9 | 9 | 9 |
| 86 | THPT An Nghĩa | 10 | 10 | 10 |
| 87 | THPT Củ Chi | 16 | 16.5 | 17.5 |
| 88 | THPT Quang Trung | 12.25 | 12.75 | 13.75 |
| 89 | THPT An Nhơn Tây | 11.5 | 12.25 | 13 |
| 90 | THPT Trung Phú | 16.25 | 17 | 18 |
| 91 | THPT Trung Lập | 10.5 | 11.5 | 11.75 |
| 92 | THPT Phú Hòa | 13.5 | 14.25 | 14.5 |
| 93 | THPT Tân Thông Hội | 14.75 | 15.25 | 16 |
| 94 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 24 | 24.25 | 24.5 |
| 95 | THPT Lý Thường Kiệt | 20.75 | 21.25 | 21.5 |
| 96 | THPT Bà Điểm | 20.5 | 21.25 | 21.5 |
| 97 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 15.5 | 16.5 | 17.25 |
| 98 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | 19 | 20 | 21 |
| 99 | THPT Phạm Văn Sáng | 17.5 | 18.5 | 18.75 |
| 100 | THPT Hồ Thị Bì | 17.25 | 18 | 18.5 |
| 101 | THPT Long Thới | 13.25 | 14 | 14.75 |
| 102 | THPT Phước Kiển | 11.75 | 12.75 | 13.25 |
| 103 | THPT Dương Văn Dương | 13.25 | 13.75 | 14 |
| 104 | THPT Tây Thạnh | 23.25 | 24.25 | 24.5 |
| 105 | THPT Lê Trọng Tấn | 21.75 | 22.5 | 22.75 |
| 106 | THPT Thoại Ngọc Hầu | 16.25 | 17.25 | 18.25 |
| 107 | THPT Vĩnh Lộc | 19 | 19.75 | 20.25 |
| 108 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 21 | 21.75 | 22 |
| 109 | THPT Bình Hưng Hòa | 19.75 | 20.75 | 21 |
| 110 | THPT Bình Tân | 16 | 16.75 | 17.5 |
| 111 | THPT Hoàng Thế Thiện | 15.5 | 16.5 | 17.25 |
| 112 | THPT An Lạc | 17.25 | 18 | 19 |
| 113 | THPT Lý Thái Tổ | 17.25 | 17.75 | 18 |
| 114 | THPT Lê Lợi | 13.25 | 14.25 | 15 |
| 115 | THPT Tân Bình (Bình Dương) | 13.5 | 14.25 | 15.25 |
| 116 | THPT Dĩ An | 23.25 | 24 | 24.25 |
| 117 | THPT Võ Minh Đức | 20 | 20 | 20.75 |
| 118 | THCS THPT Minh Hòa | 10.75 | 10.75 | 11.25 |
| 119 | THPT Bình An | 19 | 19.5 | 20 |
| 120 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 16.75 | 17.75 | 18.25 |
| 121 | THPT Trịnh Hoài Đức | 23.25 | 24 | 24.25 |
| 122 | THPT Nguyễn Trãi, Bình Dương | 19.75 | 20 | 20.75 |
| 123 | THPT Nguyễn An Ninh (Bình Dương) | 15.75 | 16.25 | 16.5 |
| 124 | THPT Huỳnh Văn Nghệ | 15 | 15.75 | 16.5 |
| 125 | THPT Phước Vĩnh | 11.5 | 12.25 | 13 |
| 126 | THPT Bến Cát | 18.5 | 18.75 | 19 |
| 127 | THPT Dầu Tiếng | 12.5 | 13.25 | 13.5 |
| 128 | THPT Bình Phú (Bình Dương) | 15.5 | 16.5 | 17 |
| 129 | THPT Trần Văn Ơn | 16.75 | 17.75 | 18.25 |
| 130 | THCS và THPT Tây Sơn | 10.25 | 10.5 | 10.75 |
| 131 | THCS và THPT Nguyễn Huệ | 9 | 9 | 9 |
| 132 | THPT Tây Nam | 14.5 | 15.5 | 15.75 |
| 133 | THPT Tân Phước Khánh | 19.25 | 19.5 | 19.75 |
| 134 | THPT Thái Hòa | 15.5 | 16.25 | 17.25 |
| 135 | THPT An Mỹ | 18.5 | 18.75 | 19 |
| 136 | THPT Phước Hòa | 11.75 | 12.5 | 13.5 |
| 137 | THPT Bàu Bàng | 15.25 | 15.75 | 16.25 |
| 138 | THPT Long Hòa | 12 | 12.75 | 13.5 |
| 139 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Bình Dương) | 20.25 | 21.25 | 22.25 |
| 140 | THPT Thường Tân | 12 | 12.75 | 13.75 |
| 141 | THPT Thanh Tuyền | 13.5 | 14 | 14.75 |
| 142 | THPT Hà Huy Tập | 16.5 | 17 | 17.75 |
| 143 | THPT Vũng Tàu | 21.75 | 22 | 22.25 |
| 144 | THPT Châu Thành | 18.5 | 19 | 19.25 |
| 145 | THPT Trần Phú (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 9 | 9 | 9 |
| 146 | THPT Xuyên Mộc | 12.25 | 12.5 | 12.75 |
| 147 | THPT Phú Mỹ | 11.5 | 11.75 | 12 |
| 148 | THPT Trần Hưng Đạo (Bà Rịa-Vũng Tàu) | 11.5 | 11.75 | 12 |
| 149 | THPT Hắc Dịch | 9 | 9 | 9 |
| 150 | THPT Trần Văn Quan | 10.75 | 11 | 11.25 |
| 151 | THPT Võ Thị Sáu (Bà Rịa- Vũng Tàu) | 11 | 11.25 | 11.5 |
| 152 | THPT Hòa Hội | 10.25 | 10.25 | 10.25 |
| 153 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 10.25 | 10.25 | 10.25 |
| 154 | THPT Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 10 | 10 | 10 |
| 155 | THPT Phước Bửu | 9 | 9 | 9 |
| 156 | THPT Long Hải - Phước Tình | 10.5 | 10.75 | 10.75 |
| 157 | THPT Nguyễn Văn Cừ (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 9 | 9 | 9 |
| 158 | THPT Minh Đạm | 11.5 | 11.75 | 12 |
| 159 | THPT Nguyễn Khuyến (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 15.75 | 16 | 16.5 |
| 160 | THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 19.25 | 19.5 | 19.75 |
| 161 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 17.25 | 17.25 | 17.75 |
| 162 | THPT Trần Nguyên Hãn | 16.5 | 17.25 | 17.5 |
| 163 | THPT Ngô Quyền (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 10 | 10 | 10 |
| 164 | THPT Hòa Bình | 9 | 9 | 9 |
| 165 | THPT Trần Quang Khải (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 12.75 | 13 | 13.25 |
| 166 | THPT Dương Bạch Mai | 9 | 9 | 9 |
| 167 | THPT Bà Rịa | 14 | 14.5 | 14.75 |
| 168 | THPT Bưng Riềng | 9 | 9 | 9 |
| 169 | THPT Nguyễn Du (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 15.25 | 15.75 | 16 |
| 170 | THPT Võ Nguyên Giáp | 9 | 9 | 9 |