Dẫn đầu doanh số tháng 5 của liên doanh ô tô Hàn Quốc là mẫu xe cỡ nhỏ Creta với 691 chiếc. Trong khi đó, “đàn anh” Tucson tạm lùi lại vị trí thứ hai với sản lượng bán hàng 651 chiếc.
Hyundai Stargazer duy trì sức hút đáng khích lệ trong phân khúc MPV đô thị với 301 xe được bàn giao đến khách hàng trong tháng 5. Tiếp theo lần lượt là các mẫu xe Accent đạt sản lượng bán hàng 251 chiếc và Grand i10 ghi nhận doanh số 155 chiếc.
Ở nhóm xe gầm cao lớn hơn, Santa Fe đạt doanh số 124 chiếc và bám sát ngay phía sau là “đàn anh” Palisade với 108 xe bán ra thị trường.
Đáng chú ý là trong tháng 4, Hyundai Palisade đã giảm giá bán lẻ khuyến nghị không đi kèm thay đổi về cấu hình hay trang bị. Chính sách giá mới được kỳ vọng sẽ tiếp tục góp phần gia tăng sức hút cho mẫu SUV cỡ E giá rẻ nhất phân khúc.
Nhóm còn lại đều có doanh số bán hàng dưới ngưỡng 100 chiếc. Trong đó, mẫu MPV cỡ trung Custin đạt doanh số 95 chiếc, Venue đạt 94 chiếc và Elantra ghi nhận 33 xe bàn giao đến tay khách hàng trong tháng 5.
Bên cạnh các mẫu xe du lịch, nhóm ô tô thương mại Hyundai đạt doanh số 1.417 xe trong tháng 5/2026, tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong cơ cấu doanh số chung của thương hiệu.
Thị trường ô tô trong tháng 5 ghi nhận nhu cầu di chuyển tăng cao trước thềm mùa nắng nóng bắt đầu, từ đó nhu cầu mua sắm ghi nhận những dấu hiệu khởi sắc đáng kể. Trong bối cảnh đó, Hyundai cũng duy trì kết quả kinh doanh ổn định nhờ danh mục sản phẩm đa dạng, nguồn cung được đảm bảo cùng hệ thống đại lý phủ rộng trên toàn quốc.
Bước sang tháng 6, Hyundai Thành Công triển khai chương trình ưu đãi và giảm giá cho hàng loạt mẫu xe với mức cao nhất 220 triệu đồng tùy từng phiên bản và năm sản xuất, cùng các quyền lợi hậu mãi như thẻ hội viên Hyundai và chính sách gia hạn bảo hành.
| Kết quả bán hàng ô tô Hyundai | ||||
| Mẫu xe | CBU/CKD | 4/2026 | 5/2026 | Lũy kế 2026 |
| Grand i10 | CKD | 174 | 174 | 1.121 |
| Accent | 323 | 251 | 1.885 | |
| Elantra | 29 | 33 | 186 | |
| Venue | 85 | 94 | 711 | |
| Tucson | 626 | 651 | 3.796 | |
| Santa Fe | 122 | 124 | 939 | |
| Creta | 577 | 691 | 3.884 | |
| Palisade | 105 | 108 | 536 | |
| Custin | 99 | 95 | 510 | |
| Stargazer | CBU | 416 | 301 | 1.686 |
| Xe thương mại | CKD/CBU | 1.340 | 1.417 | 6.044 |
| Xe khác | 8 | 1 | 25 | |
| Tổng | 3.904 | 3.921 | 21.323 | |