Bộ Giáo dục và Đào tạo đang lấy ý kiến dự thảo thông tư về danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; ngành, nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu. Dự thảo áp dụng với các trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng và giáo dục trung học nghề.
Đáng chú ý, Bộ đề xuất đưa 35 ngành, nghề thuộc nhóm khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu vào danh mục được miễn 100% học phí theo chính sách của Chính phủ.
Danh sách trải rộng ở nhiều lĩnh vực, từ kỹ thuật, công nghệ đến nông nghiệp và sức khỏe. Một số ngành, nghề tiêu biểu gồm Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà, Chế tạo thiết bị cơ khí, Công nghệ thực phẩm, Xây dựng cầu đường, Chăn nuôi - thú y, Hộ sinh và Điều khiển tàu biển.
Nếu được thông qua, chính sách sẽ giúp người học giảm gánh nặng tài chính khi lựa chọn những ngành nghề đang cần nhân lực, đồng thời góp phần thu hút người học vào các lĩnh vực khó tuyển sinh.
Theo quy định hiện hành, trần học phí giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở chưa tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư dao động 16-28 triệu đồng mỗi năm, tùy ngành, nghề và trình độ đào tạo. Cơ sở tự bảo đảm một phần chi thường xuyên được thu tối đa gấp hai lần mức trần tương ứng; cơ sở tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư được tự quyết định mức học phí theo quy định.
Ngoài nhóm được đề xuất miễn toàn bộ học phí, dự thảo còn liệt kê hơn 200 ngành, nghề thuộc nhóm nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. Người học các ngành, nghề này tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp được giảm 70% học phí.
Danh mục gồm nhiều lĩnh vực như điêu khắc, diễn viên múa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Điện dân dụng, Thú y và Y sĩ đa khoa.
Danh mục 35 ngành, nghề dự kiến được miễn 100% học phí
| Mã ngành, nghề | Tên ngành, nghề đào tạo | Trình độ |
|---|---|---|
| 21 | Nghệ thuật | |
| 2102 | Nghệ thuật trình diễn | |
| 210202 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | TC, CĐ |
| 210218 | Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ | TC, CĐ |
| 210245 | Nghệ thuật biểu diễn cải lương | TC, CĐ |
| 210246 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | TC |
| 34 | Kinh doanh và quản lý | |
| 3404 | Quản trị - Quản lý | |
| 340429 | Quản lý khai thác công trình thủy lợi | TC, CĐ |
| 42 | Khoa học sự sống | |
| 4202 | Sinh học ứng dụng | |
| 420203 | Sinh học ứng dụng | TC, CĐ |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật | |
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | |
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TC, CĐ |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | |
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | TC, CĐ |
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |
| 510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | TC, CĐ |
| 510314 | Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà | TC, CĐ |
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | |
| 510414 | Công nghệ sơn ô tô | TC |
| 52 | Kỹ thuật | |
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | |
| 520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | TC, CĐ |
| 520198 | Cơ khí xây dựng | TC, CĐ |
| 5290 | Khác | |
| 529001 | Kỹ thuật lò hơi | TC, CĐ |
| 529002 | Kỹ thuật tua bin | TC, CĐ |
| 54 | Sản xuất và chế biến | |
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | |
| 540101 | Công nghệ thực phẩm | TC, CĐ |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng | |
| 5802 | Xây dựng | |
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng | TC, CĐ |
| 580203 | Xây dựng cầu đường | TC |
| 580212 | Điện - Nước | TC |
| 62 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | |
| 6201 | Nông nghiệp | |
| 620110 | Khoa học cây trồng | TC, CĐ |
| 620111 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | TC, CĐ |
| 620112 | Bảo vệ thực vật | TC, CĐ |
| 620117 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm | TC, CĐ |
| 620120 | Chăn nuôi - thú y | TC, CĐ |
| 620131 | Nông nghiệp công nghệ cao | TC, CĐ |
| 620137 | Trồng trọt | TC |
| 6202 | Lâm nghiệp | |
| 620211 | Quản lý tài nguyên rừng | TC, CĐ |
| 6203 | Thủy sản | |
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản | TC, CĐ |
| 620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | TC, CĐ |
| 620304 | Khai thác thủy sản | TC, CĐ |
| 620305 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | TC, CĐ |
| 72 | Sức khỏe | |
| 7203 | Điều dưỡng - Hộ sinh | |
| 720302 | Hộ sinh | TC, CĐ |
| 76 | Dịch vụ xã hội | |
| 7601 | Công tác xã hội | |
| 760101 | Công tác xã hội | TC, CĐ |
| 84 | Dịch vụ vận tải | |
| 8401 | Khai thác vận tải | |
| 840109 | Điều khiển tàu biển | TC, CĐ |
| 840111 | Khai thác máy tàu thủy | TC, CĐ |